Điện Thoại IP Yealink SIP-T21P E2

Giá: 
Liên hệ
Trạng thái: 
Còn hàng
Nhà sản xuất: 
Đơn vị tính: 
Chiếc
Thời gian bảo hành: 
12 tháng
Đánh giá: 
0
Đặc điểm nổi bật: 
Điện thoại ip Yealink SIP-T21P E2 là phiên bản mới nhất của T2x Series, là một IP Phone mang nhiều tính năng mà các điện thoại trước đó chưa có được. Được tạo nên từ chất liệu cao cấp, màn hình LCD 132x64 pixel có đèn nền và 5 dòng hiển thị giúp trải nghiệm mượt mà hơn, hiển thị được nhiều thông tin hơn và đàm thoại dễ dàng hơn với âm thanh HD. Ngoài ra, T21P E2 còn có một số tính năng nổi bật khác như PoE, Open VPN, giúp người sử dụng tận dụng tối đa công nghệ IP nhưng vẫn tiết kiệm chi phí.
  • 31 phím thoại, bao gồm 9 phím chức năng.
  • 4 đèn LEDs: 1 đèn nguồn, 2 đèn line, 1 đèn message
  • 1 cổng handset RJ9
  • 1 cổng headset RJ9
  • 2 cổng RJ45 10/100M Ethernet
  • Có khả năng gắn trên tường.
  • Power adapter: AC 100~240V đầu vào và DC 5V/1.2A đầu ra.
  • Power over Ethernet (IEEE 802.3af) - Tùy chọn
  • Công suất tiêu thụ: 1.4-2.6W
Điện thoại voip Yealink SIP-T21P E2 là dòng điện thoại ip mới nhất thuộc series T21.
- 3-line LCD (2 dòng hiển thị ký tự và 1 dòng hiển thị biểu tượng).
- 31 phím thoại, bao gồm 9 phím chức năng.
- 4 đèn LEDs: 1 đèn nguồn, 2 đèn line, 1 đèn message
- 1 cổng handset RJ9
- 2 cổng RJ45 10/100M Ethernet
- Có khả năng gắn trên tường.
- Power adapter: AC 100~240V đầu vào và DC 5V/1.2A đầu ra.
- POE Power over Ethernet (IEEE 802.3af) 
- Công suất tiêu thụ: 1.4-2.6W
- Trọng lượng: 0.77kg
- Kích thước: 185 x 200 x 90mm
Tính năng của điện thoại ip yealink SIp-T21P E2:
+ Hỗ trợ HD voice
+ Hỗ trợ 2 cổng 10/100 Ethernet
+ Hỗ trợ PoE 
+ Lên đến 2 tài khoản SIP 
+ Hỗ trợ tai nghe 
+ Cài đơn giản, linh hoạt
Thông số kỹ thuật:  Điện thoại IP Phone SIP-T21P E2
Tính năng âm thanh:
  • Chip xử lý TI TITAN và công nghệ âm thanh TI.
  • 3-line LCD (2 dòng hiển thị ký tự và 1 dòng hiển thị biểu tượng).
  • 2 tài khoản VoIP, Broadsoft validated.
  • HD Voice: HD Codec, HD Handset, HD Speaker
  • 31 phím thoại bao gồm 9 phím chức năng.
  • Voicemail, Intercom.
  • Hỗ trợ đa ngôn ngữ, tích hợp danh bạ.
  • FTP/TFTP/HTTP, PnP Auto-provision
  • SRTP/HTTPS/TLS, VLAN, QoS
  • Headset, Wall-Mounted
  •  
Tính năng điện thoại
  •  2 tài khoản VoIP, hotline, emergency call.
  • Call waiting, call transfer, call forward.
  • Hold, mute, flash, auto-answer, redial.
  • 3-way conference, DND (chống làm phiền), quay số nhanh.
  • Hỗ trợ import/export danh bạ, call history.
  • Volume adjustment, ring tone selection.
  • Tone scheme, System log.
  • Hỗ trợ đa ngôn ngữ (trên 20 ngôn ngữ).
 Tích hợp hệ thống IP PBX
  •  Dial plan, dial-now
  • Voicemail, MWI
  • Intercom, Paging
  • Call park, call pickup
  • Distinctive ringtone
 Các tính năng thoại
  •  Wideband codec: G.722
  • Narrowband codec: G.711, G.723.1, G.726, G.729AB
  • VAD, CNG, AEC, PLC, AJB, AGC
  • Full-duplex loa ngoài với AEC
 

Đặc điểm mạng

  •  SIP v1 (RFC2543), v2 (RFC3261)
  • NAT Traversal: STUN mode
  • DTMF: In-Band, RFC2833, SIP Info
  • Proxy mode and peer-to-peer SIP link mode
  • IP Assignment: Static/DHCP/PPPoE
  • TFTP/DHCP/PPPoE client
  • Telnet/HTTP/HTTPS server
  • DNS client
  • NAT/DHCP server
 

Quản trị

  •  FTP/TFTP/HTTP/PnP auto-provision.
  • Configuration: browser/phone/auto-provision.
  • Gọi IP trực tiếp không cần SIP proxy.
  • Quay số thông qua SIP server.
  • Quay số URL thông qua SIP server.
 Bảo mật

 

  • HTTPS (server/client).
  • SRTP (RFC3711) .
  • Transport Layer Security (TLS).
  • VLAN (802.1 pq), QoS.
  • Digest authentication using MD5/MD5-sess.
  • Bảo mật tập tin cấu hình thông qua mã hóa AES.
  • Chức năng khóa điện thoại để bảo vệ riêng tư cá nhân.
  • Chế độ cấu hình phân cấp Admin/user.

Tính năng vật lý

  •  TI TITAN chipset
  • 3-line LCD (2 dòng hiển thị ký tự và 1 dòng hiển thị biểu tượng).
  • 31 phím thoại, bao gồm 9 phím chức năng.
  • 4 đèn LEDs: 1 đèn nguồn, 2 đèn line, 1 đèn message
  • 1 cổng handset RJ9
  • 1 cổng headset RJ9
  • 2 cổng RJ45 10/100M Ethernet
  • Có khả năng gắn trên tường.
  • Power adapter: AC 100~240V đầu vào và DC 5V/1.2A đầu ra.
  • Power over Ethernet (IEEE 802.3af) - Tùy chọn
  • Công suất tiêu thụ: 1.4-2.6W
  • Trọng lượng: 0.77kg
  • Kích thước: 185 x 200 x 90mm
  • Độ ẩm hoạt động: 10~95%
  • Nhiệt độ lưu trữ lên đến 60°C

Sản phẩm tương tự

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Sản phẩm khác

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ