Điện thoại ip yealink SIP-T46S

Giá: 
Liên hệ
Trạng thái: 
Còn hàng
Đơn vị tính: 
Chiếc
Thời gian bảo hành: 
12 tháng
Đánh giá: 
0
Đặc điểm nổi bật: 
Điện thoại ip yealink SIP-T46S
- Hỗ trợ 2 Cổng Gigabit Ethernet
- Hỗ trợ PoE(802.3af)
- Màn hình 4.3" độ phân giải 480 x 272 pixel
- Hỗ trợ tai nghe Bluetooth thông qua cổng USB tích hợp
- Hỗ trợ lên tới 16 tài khoản SIP
- Nhãn giấy
- Hỗ trợ tai nghe, EHS
- Hỗ trợ bàn mở rộng
- Thiết kế hiện đại, tinh tế
- Công nghệ Yealink Optima HD
Điện thoại voip yealink SIP-T46S được thiết kế với màn hình hiển thị với độ phân giải cao, nhiều màu sắc phong phú từ TFT. Đây là dòng điện thoại cao cấp dành cho các nhà quản lý, chuyên gia.
Điểm nổi bật dòng điện thoại SIP-T46S tích hợp công nghệ HD Yealink Omtima và codec băng rộng của Opus giúp cho việc truyền nhận thông tin được thông suốt, rõ ràng.
- 16 tài khoản voip
- Màn hình hiển thị 4.3" 480 x 272-pixel
- 1xRJ9 (4P4C) cổng tay cầm
- 1xRJ9 (4P4C) cổng tai nghe 
- 1XRJ12 (6P6C) cổng EXT 
- Power over Ethernet (IEEE 802.3af), class 3

Tính năng của điện thoại ip T46S

+ 4.3 "480 x 272 pixel hiển thị màu sắc với đèn nền 
+ Hỗ trợ Opus * codec 
+ USB 2.0 
+ T4S Auto-P mẫu thống nhất 
firmware 
+ T4S thống nhất 
+ Lên đến 16 SIP  
+ Dual-port Gigabit Ethernet 
+ hỗ trợ PoE 
+ Tai nghe không dây, hỗ trợ EHS 
+ Wi-Fi thông qua WF40 
+ Bluetooth qua BT40 
+ ghi USB 
+ hỗ trợ module mở rộng 
+ Đứng với 2 góc độ điều chỉnh
 

Thông số kỹ thuật: điện thoại ip phone SIP-T46S

Tính năng âm thanh

- HD voice: HD handset, HD speaker
- Codecs: Opus*, G.722, G.711(A/μ), G.723, G.729AB, G.726, iLBC
- DTMF: In-band, Out-of-band(RFC 2833) and SIP INFO 
- Full-duplex hands-free speakerphone with AEC
- VAD, CNG, AEC, PLC, AJB, AGC

Tính năng điện thoại
- 16 VoIP accounts
- Call hold, mute, DND
- One-touch speed dial, hotline 
- Call forward, call waiting, call transfer
- Group listening, SMS, emergency call
- Redial, call return, auto answer
- 3-way conferencing
- Direct IP call without SIP proxy
- Ring tone selection/import/delete
- Set date time manually or automatically
- Dial plan 
- XML Browser 
- Action URL/URI
- RTCP-XR (RFC3611), VQ-RTCPXR (RFC6035)

Danh bạ
- Loal phonebook up to 1000 entries
- Black list
- XML/LDAP remote phonebook
- Intelligent search method
- Phonebook search/import/export
- Call history: dialed/received/missed/forwarded
- USB port (2.0 compliant) for:
    Bluetooth earphone through BT40,
    Wi-Fi through WF40,
    USB call recording through USB flash drive

Tính năng IP-PBX

- Busy Lamp Field (BLF)
- Bridged Line Apperance(BLA)
- Anonymous call, anonymous call rejection
- Hot-desking
- Message Waiting Indicator (MWI)
- Voice mail
- Call park, call pickup
- Intercom, paging
- Music on hold
- Call completion
- Call recording

Hiển thị
- 4.3" 480 x 272-pixel color display with backlight
- 16 bit depth color
- LED for call and message waiting indication
- Dual-color (red or green) illuminated LEDs for line status information
- Wallpaper
- Intuitive user interface with icons and soft keys
- National language selection
- Caller ID with name, number and photo
- Screensaver
- Power saving

Tính năng phím
- 10 line keys with LED
- 10 line keys can be programmed up to 27 various 
- features (3-page view)
- 7 features keys: message, headset, hold, mute, transfer, redial, hands-free speakerphone
- 4 context-sensitive “soft” keys
- 6 navigation keys
- Volume control keys
  Illuminated mute key
  Illuminated headset key
  Illuminated hands-free speakerphone key

Giao diện
- Dual-port Gigabit Ethernet
- Power over Ethernet (IEEE 802.3af), class 3
- 1xRJ9 (4P4C) handset port
- 1xRJ9 (4P4C) headset port 
- 1XRJ12 (6P6C) EXT port: 
Supports up to 6 Expansion Modules for an attendant console application
- Power over Ethernet (IEEE 802.3af), class 3
Tính năng khác

Stand with 2 adjustable angles 
Wall mountable
External universal AC adapter (optional): 
AC 100~240V input and DC 5V/2A output
Power consumption (PSU): 1.8-5.4W
Power consumption (PoE): 2.1-8.0W
Dimension(W*D*H*T):244mm*213mm*185mm*54mm
Operating humidity: 10~95%
Operating temperature: -10~50°C
Quản lý

Configuration: browser/phone/auto-provision
Auto provision via FTP/TFTP/HTTP/HTTPS for mass deploy
Auto-provision with PnP
BroadSoft device management
Zero-sp-touch, TR-069
Phone lock for personal privacy protection
Reset to factory, reboot
Package tracing export, system log
Mạng và bảo mật

SIP v1 (RFC2543), v2 (RFC3261)
Call server redundancy supported 
NAT transverse: STUN mode
Proxy mode and peer-to-peer SIP link mode
IP assignment: static/DHCP/PPPoE
HTTP/HTTPS web server
Time and date synchronization using SNTP
UDP/TCP/DNS-SRV(RFC 3263)
QoS: 802.1p/Q tagging (VLAN), Layer 3 ToS
DSCP
SRTP for voice 
Transport Layer Security (TLS)
HTTPS certificate manager
AES encryption for configuration file
Digest authentication using MD5/MD5-sess
OpenVPN, IEEE802.1X
IPv6, LLDP/CDP/DHCP VLAN, ICE

Sản phẩm tương tự

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Sản phẩm khác

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ