Yealink SIP-T21P

Giá: 
Liên hệ
Trạng thái: 
Còn hàng
Nhà sản xuất: 
Đơn vị tính: 
Chiếc
Thời gian bảo hành: 
12 tháng
Đánh giá: 
0
Đặc điểm nổi bật: 
Đặc điểm của Điện thoại IP Yealink Yealink SIP-T21P:
Yealink SIP-T21P là điện thoại IP của Yealink hoàn toàn sử dụng các vật liệu chất lượng cao, cộng với một 132x64 pixel LCD đồ họa cực lớn với đèn nền hiển thị 5 dòng hiển thị dữ liệu rõ ràng, nó cung cấp một trải nghiệm mới cho người dùng. Với cổng mạng tích hợp 10/100 Mbps cổng mạng tích hợp PoE là lý tưởng để sử dụng mạng mở rộng. 
Yealink SIP-T21P hỗ trợ hai tài khoản VoIP, đơn giản, tùy chọn cài đặt linh hoạt và an toàn, cộng thêm hỗ trợ cho IPv6.
Yealink SIP-T21P hỗ trợ hai tài khoản SIP, danh bạ 1000 số và hỗ trợ cổng RJ9 đáp ứng đầy đủ chức năng của hệ thống VoIP.
  • Hỗ trợ 2 tài khoản SIP, TI TITIAN chipset
  • Âm thanh HD: HD speaker, HD handset
  • Màn hình 2 x15 ký tự, 2xLAN ports (POE), Headset RJ9 
  • Điều chỉnh âm lượng, lựa chọn nhạc chuông.
  • LED hiển thị cho cuộc gọi và chỉ thị chờ tin nhắn.
  • Thiết lập thời gian, ngày bằng tay hoặc tự động.
  • Nguồn điện: AC 100 ~ 240V ngõ vào và DC 5V/ 600mA ngõ ra.
  • Công suất tiêu thụ: 1.24 ~ 2.62W.
Ngoài phân phối điện thoại Yealink chúng tôi còn tư vấn cách cấu hình Yealink SIP-T21P tới khách hàng.
Tính Năng của Điện thoại IP Yealink Yealink SIP-T21P, Điện thoại Yealink Yealink SIP-T21P
 - Màn hình hiển thị 132 x 64-pixel
 - Hỗ trợ 2 SIP account 
- Hai cổng LAN/WAN hỗ trợ băng thông 10/100 Ethernet Switch
 - Không hỗ trợ POE
 - Danh bạ 1000 số
 - Full-duplex speakerphone
 - Hỗ trợ cổng tai nghe RJ9 
- Chuẩn: G.711, G.723, G.729AB, G726.
 - Chức năng: Giữ cuộc gọi, chờ cuộc gọi, cuộc gọi đến, chuyển cuộc gọi, hội nghị 3 bên, hotline, trả lời tự động và chế độ gọi lại.

Thông số kỹ thuật của Điện thoại IP Yealink Yealink SIP-T21PĐiện thoại Yealink Yealink SIP-T21P
Tính năng điện thoại
- 2 tài khoản VoIP, hotline, emergency call
. - Call waiting, call transfer, call forward.
- Hold, mute, flash, auto-answer, redial.
- 3-way conference, DND (chống làm phiền), quay số nhanh.
- Hỗ trợ import/export danh bạ, call history.
- Volume adjustment, ring tone selection.
- Tone scheme, System log.
- Hỗ trợ đa ngôn ngữ (trên 20 ngôn ngữ).

Tích hợp hệ thống IP PBX
- Dial plan, dial-now - Voicemail, MWI
- Intercom, Paging
- Call park, call pickup
- Distinctive ringtone

Các tính năng thoại
- Wideband codec: G.722
- Narrowband codec: G.711, G.723.1, G.726, G.729AB
- VAD, CNG, AEC, PLC, AJB, AGC
- Full-duplex loa ngoài với AEC

Đặc điểm mạng
- SIP v1 (RFC2543), v2 (RFC3261)
- NAT Traversal: STUN mode
- DTMF: In-Band, RFC2833, SIP Info
- Proxy mode and peer-to-peer SIP link mode
- IP Assignment: Static/DHCP/PPPoE
- TFTP/DHCP/PPPoE client
- Telnet/HTTP/HTTPS server
- DNS client
- NAT/DHCP server Quản trị
-FTP/TFTP/HTTP/PnP auto-provision.
- Configuration: browser/phone/auto-provision.
- Gọi IP trực tiếp không cần SIP proxy.
 - Quay số thông qua SIP server.
- Quay số URL thông qua SIP server.

Bảo mật
- HTTPS (server/client). - SRTP (RFC3711) .
- Transport Layer Security (TLS).
- VLAN (802.1 pq), QoS.
- Digest authentication using MD5/MD5-sess.
- Bảo mật tập tin cấu hình thông qua mã hóa AES.
- Chức năng khóa điện thoại để bảo vệ riêng tư cá nhân
- Chế độ cấu hình phân cấp Admin/user.

Tính năng vật lý
- TI TITAN chipset
- 3-line LCD (2 dòng hiển thị ký tự và 1 dòng hiển thị biểu tượng).
- 31 phím thoại, bao gồm 9 phím chức năng.
- 4 đèn LEDs: 1 đèn nguồn, 2 đèn line, 1 đèn message
- 1 cổng handset RJ9 - 1 cổng headset RJ9
- 2 cổng RJ45 10/100M Ethernet
- Có khả năng gắn trên tường.
- Power adapter: AC 100~240V đầu vào và DC 5V/1.2A đầu ra.
- Power over Ethernet (IEEE 802.3af)
- Tùy chọn - Công suất tiêu thụ: 1.4-2.6W
- Trọng lượng: 0.77kg - Kích thước: 185 x 200 x 90mm
- Độ ẩm hoạt động: 10~95%
- Nhiệt độ lưu trữ lên đến 60°C

Sản phẩm tương tự

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Sản phẩm khác

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ