Yealink SIP-T22P

Giá: 
Liên hệ
Trạng thái: 
Còn hàng
Nhà sản xuất: 
Đơn vị tính: 
Chiếc
Thời gian bảo hành: 
12 tháng
Đánh giá: 
0
Đặc điểm nổi bật: 
Điện thoại IP Yealink Yealink SIP-T22P, Điện thoại VoIP Yealink Yealink SIP-T22P, Phân phối IP Phone Yealink Yealink SIP-T22P
Yealink SIP-T22P được thiết kế với khả năng tương tác dễ dàng, tính năng giao diện giúp người dùng tối đa hóa năng suất. Yealink SIP-T22P với công nghệ HD cho giọng nói dễ nghe, phù hợp cho cả môi trường văn phòng lớn và nhỏ.
Yealink SIP-T22P Với chi phí hợp lý, thiết kế sang trọng và dễ dàng sử dụng với nhiều chức năng phong phú, Yealink SIP-T22P là dòng điện thoại phù hợp cho môi trường văn phòng, khách sạn sang trọng, trung tâm Call Center.

Đặc điểm chính Điện thoại IP Yealink Yealink SIP-T22PĐiện thoại VoIP Yealink Yealink SIP-T22PPhân phối IP Phone Yealink Yealink SIP-T22P
- Chip xử lý TI TITAN và công nghệ âm thanh TI.
- Màn hình LCD 132x64
- 3 tài khoản VoIP, tương thích Broadsoft /Avaya/Asterisk.
- HD Voice: HD Codec, HD Handset, HD Speaker
- 32 phím thoại, bao gồm 4 phím chức năng.
- SMS, Voicemail, Intercom
. - Hỗ trợ đa ngôn ngữ, tích hợp danh bạ (XML).
- FTP/TFTP/HTTP, PnP Auto-provision
- SRTP/HTTPS/TLS, VLAN, QoS
- PoE (T22P),Headset, Wall-Mounted 
Tính năng Điện thoại IP Yealink Yealink SIP-T22PĐiện thoại VoIP Yealink Yealink SIP-T22PPhân phối IP Phone Yealink Yealink SIP-T22P
  • Yealink HD Voice  
  • 132x64 pixel LCD
  • 3 tài khoản SIP
  • Hỗ trợ tai nghe
  • 2 cổng 10/100 Mbps auto-sensing Ethernet RJ4
  • Đèn báo Voicemail indicator
Điện thoại IP Yealink Yealink SIP-T22PĐiện thoại VoIP Yealink Yealink SIP-T22PPhân phối IP Phone Yealink Yealink SIP-T22P
Chi tiết thông số kỹ thuật:
Tính năng điện thoại
  • 3 tài khoản VoIP, hotline, emergency call.
  •  Call waiting, call transfer, call forward.
  •  Hold, mute, flash, auto-answer, redial.
  •  3-way conference, DND (chống làm phiền), quay số nhanh.
  •  Danh bạ (mỗi bản ghi với 3 số điện thoại, 300 số), black list XML Phonebook search/import/export.
  •  Liệt kê cuộc gọi nhỡ, cuộc gọi đã nhận, cuộc gọi đã gọi và cuộc gọi chuyển tiếp.
  •  Volume adjustment, ring tone selection.
  •  Tone scheme, System log.
  •  Hỗ trợ đa ngôn ngữ (trên 20 ngôn ngữ).
  • Tích hợp hệ thống IP PBX
  • Dial plan, dial-now 
  • SMS, Voicemail, MWI 
  • Intercom, Paging 
  • Call park, call pickup 
  • Distinctive ringtone
Các tính năng thoại
  • Wideband codec: G.722 
  • Narrowband codec: G.711, G.723.1, G.726, G.729AB 
  • VAD, CNG, AEC, PLC, AJB, AGC 
  • Full-duplex speakerphone with AEC
Đặc điểm mạng
  • SIP v1 (RFC2543), v2 (RFC3261) 
  • NAT Traversal: STUN mode 
  • DTMF: In-Band, RFC2833, SIP Info 
  • Proxy mode and peer-to-peer SIP link mode 
  • IP Assignment: Static/DHCP/PPPoE 
  • TFTP/DHCP/PPPoE client 
  • Telnet/HTTP/HTTPS server 
  • DNS client 
  • NAT/DHCP server
Quản trị FTP/TFTP/HTTP/PnP auto-provision. 
Configuration: browser/phone/auto-provision. 
Gọi IP trực tiếp không cần SIP proxy. 
Quay số thông qua SIP server. 
Quay số URL thông qua SIP server.
 
Bảo mật HTTPS (server/client). 
SRTP (RFC3711) . 
Transport Layer Security (TLS). 
VLAN (802.1 pq), QoS. 
Digest authentication using MD5/MD5-sess. 
Bảo mật tập tin cấu hình thông qua mã hóa AES. 
Chức năng khóa điện thoại để bảo vệ riêng tư cá nhân. 
Chế độ cấu hình phân cấp Admin/user.
Tính năng vật lý
  • TI TITAN chipset 
  • Màn hình LCD 132x64 
  • 32 phím thoại, bao gồm 4 phím chức năng. 
  • 5 đèn LEDs: 1 đèn nguồn, 3 đèn line, 1 đèn message 
  • 1 cổng handset RJ9 
  • 1 cổng headset RJ9 
  • 2 cổng RJ45 10/100M Ethernet 
  • Có khả năng gắn trên tường. 
  • Power adapter: AC 100~240V đầu vào và DC 5V/1.2A đầu ra. 
  • Power over Ethernet (IEEE 802.3af) 
  • Công suất tiêu thụ: 1.4-2.6W 
  • Trọng lượng: 0.77kg 
  • Kích thước: 185 x 200 x 90mm 
  • Độ ẩm hoạt động: 10~95% 
  • Nhiệt độ lưu trữ lên đến 60°C

Sản phẩm tương tự

Giá: 
Liên hệ

Sản phẩm khác

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ